Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
ontsteld raak
Sy raak ontsteld omdat hy altyd snork.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
maak skoon
Sy maak die kombuis skoon.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
teruggaan
Hy kan nie alleen teruggaan nie.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
kom bymekaar
Dit’s lekker as twee mense bymekaar kom.
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
verdra
Sy kan nie die sang verdra nie.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
neerskryf
Sy wil haar besigheidsidee neerskryf.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
kry
Ek kan vir jou ’n interessante werk kry.
có
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
sny op
Vir die slaai moet jy die komkommer op sny.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
veroorsaak
Alkohol kan kopseer veroorsaak.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
spandeer
Sy spandeer al haar vrye tyd buite.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
skakel
Sy het die foon opgetel en die nommer geskakel.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.