Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/124545057.webp
dëgjoj
Fëmijët dëshirojnë të dëgjojnë historitë e saj.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
cms/verbs-webp/70055731.webp
largohem
Treni largohet.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
cms/verbs-webp/106088706.webp
qëndroj
Ajo tani nuk mund të qëndrojë vetë.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
cms/verbs-webp/122398994.webp
vras
Kujdes, mund të vrasësh dikë me atë sëpatë!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
cms/verbs-webp/100634207.webp
shpjegoj
Ajo i shpjegon atij se si funksionon pajisja.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
cms/verbs-webp/123947269.webp
monitoroj
Këtu gjithçka monitorohet nga kamerat.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
cms/verbs-webp/61806771.webp
sjell
Mesazheri sjell një paketë.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
cms/verbs-webp/60111551.webp
marr
Ajo duhet të marrë shumë ilaçe.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
cms/verbs-webp/90773403.webp
ndjek
Qeni im më ndjek kur vrapoj.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
cms/verbs-webp/129300323.webp
prek
Fermeri i prek bimët e tij.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
cms/verbs-webp/102853224.webp
bashkoj
Kursi i gjuhës bashkon studentë nga e gjithë bota.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/109071401.webp
përqafon
Nëna përqafon këmbët e vogla të bebit.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.