Từ vựng
Học động từ – Albania
dëgjoj
Fëmijët dëshirojnë të dëgjojnë historitë e saj.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
largohem
Treni largohet.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
qëndroj
Ajo tani nuk mund të qëndrojë vetë.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
vras
Kujdes, mund të vrasësh dikë me atë sëpatë!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
shpjegoj
Ajo i shpjegon atij se si funksionon pajisja.
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
monitoroj
Këtu gjithçka monitorohet nga kamerat.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
sjell
Mesazheri sjell një paketë.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
marr
Ajo duhet të marrë shumë ilaçe.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
ndjek
Qeni im më ndjek kur vrapoj.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
prek
Fermeri i prek bimët e tij.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
bashkoj
Kursi i gjuhës bashkon studentë nga e gjithë bota.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.