Từ vựng
Học động từ – Pashto
ساتل
موږ د کريسمس ونې یوه ساتلې.
sātal
moṛ da Christmas wne yawa sātalē.
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
ژليدل
هغه ډېر ژليدل کوي کله چې کار میلولي.
zhalīdal
haghē ḍēr zhalīdal kawē kala chē kār mēlwalee.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
لارښود کول
موږ ته د موټر چلولو بدیلونو لارښوونه کولو ضرورت دی.
laarxud kul
muž te de mowṭar chlulwo bdilonwo laarxuuna kulwo zarorat di.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
زنګول
هغه یوازې د وخت نیمو له وخته زنګولی شی.
zangul
haghë yawāzë da waxt nimu la waxta zangulī ši.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
تکمیل کول
آیا تاسې د پېژندونې تکمیل کولی شی؟
takmīl kol
āya tāse da peźnudune takmīl kolī shi?
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
توکی وچل
زموږ پيسې څنګه توکی وچل شوي؟
tokaī wačal
zamūž paise tsanga tokaī wačal shawi?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
واردات کول
موږ د ډېرو هېوادونو څخه ميوه واردات کوو.
waardaat kool
mozh d ḍērow hēwaadonow chkhē mēwah waardaat koow.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
لړل
د ځواکان د میانه یې په لړل.
lṟl
da ẓhwākān da myānah yē pah lṟl.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
ورکتل
هغه یو مهم ورځی ورکړے.
wurkṭal
haghah yow maham wuraḍi wurkaṛy.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
مشق کول
هغه په هره ورځ د خپل سکېټبورډ سره مشق کوي.
mashq kool
hagha pa hareh wrz da khpl skatebord sarah mashq koy.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
پای ته رسول
دا لار پای ته راږي.
pāy tah rasol
da lār pāy tah rāghi.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.