Từ vựng

Học động từ – Marathi

cms/verbs-webp/107852800.webp
पाहणे
ती दूरबिनाद्वारे पहाते.
Pāhaṇē
tī dūrabinādvārē pahātē.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
cms/verbs-webp/119611576.webp
मारणे
ट्रेनने गाडी मारली.
Māraṇē
ṭrēnanē gāḍī māralī.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
cms/verbs-webp/98294156.webp
व्यापार करणे
लोक वापरलेल्या फर्निचरमध्ये व्यापार करतात.
Vyāpāra karaṇē
lōka vāparalēlyā pharnicaramadhyē vyāpāra karatāta.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
cms/verbs-webp/103232609.webp
प्रदर्शन करणे
इथे आधुनिक कला प्रदर्शित आहे.
Pradarśana karaṇē
ithē ādhunika kalā pradarśita āhē.
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
cms/verbs-webp/44269155.webp
फेकणे
तो आपल्या संगणकाला रागात फेकतो.
Phēkaṇē
tō āpalyā saṅgaṇakālā rāgāta phēkatō.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
cms/verbs-webp/86403436.webp
बंद करणे
तुम्हाला टॅप कितीतरी घटकानी बंद करावे लागेल!
Banda karaṇē
tumhālā ṭĕpa kitītarī ghaṭakānī banda karāvē lāgēla!
đóng
Bạn phải đóng vòi nước chặt!
cms/verbs-webp/98060831.webp
प्रकाशित करणे
प्रकाशक ह्या मासिकांची प्रकाशना करतो.
Prakāśita karaṇē
prakāśaka hyā māsikān̄cī prakāśanā karatō.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/110056418.webp
भाषण देणे
राजकारणी अनेक विद्यार्थ्यांसमोर भाषण देत आहे.
Bhāṣaṇa dēṇē
rājakāraṇī anēka vidyārthyānsamōra bhāṣaṇa dēta āhē.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
cms/verbs-webp/109542274.webp
मार्ग देणे
सीमांवर पालके मार्ग द्यावीत का?
Mārga dēṇē
sīmānvara pālakē mārga dyāvīta kā?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/87317037.webp
खेळणे
मुलाला एकटा खेळायला आवडते.
Khēḷaṇē
mulālā ēkaṭā khēḷāyalā āvaḍatē.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
cms/verbs-webp/91696604.webp
परवानगी दे
एकाला उदासीनता परवानगी देऊ नये.
Paravānagī dē
ēkālā udāsīnatā paravānagī dē‘ū nayē.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
cms/verbs-webp/84472893.webp
सवारी करणे
मुले सायकल किंवा स्कूटर वर सवारी करण्याची आवडतात.
Savārī karaṇē
mulē sāyakala kinvā skūṭara vara savārī karaṇyācī āvaḍatāta.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.