Từ vựng

Học động từ – Tigrinya

cms/verbs-webp/119269664.webp
ምሕላፍ
እቶም ተምሃሮ ነቲ ፈተና ሓሊፎሞ።
mihlaf
ētom temhāro nēti fetēna ḥālīfom.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
cms/verbs-webp/75508285.webp
ንቕድሚት ንጥምት
ቆልዑ ኩሉ ግዜ በረድ ብሃንቀውታ ይጽበዩ።
nəḳdəmit nəṭimət
qol‘u kulu gʒə bərəd bəħanḳəwtə yiṣəbəyu.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/123380041.webp
ኣጋጣሚ ኮይኑ
ኣብቲ ናይ ስራሕ ሓደጋ ገለ ነገር ኣጋጢምዎ ድዩ?
ağaṭami koynu
abti nay srǝḥ ḥadǝga gǝlǝ nǝgǝr ağaṭimwo diyǔ?
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
cms/verbs-webp/124750721.webp
ምልክት
በጃኹም ኣብዚ ፈርሙ!
mǝlkǝt
bǝjākǝm ǝbzi fǝrmu!
Xin hãy ký vào đây!
cms/verbs-webp/59250506.webp
ምቕራብ
ንሳ ድማ ነቲ ዕምባባታት ማይ ክትህቦ ዕድመ ኣቕረበትሉ።
mǝqrab
nǝsa dǝma nǝti ǝmbǝḅaṭaṭ may kǝthǝbo ǝdǝmǝ aqrǝbtǝlu.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/74908730.webp
ምኽንያት
ብዙሓት ሰባት ቀልጢፎም ህውከት የስዕቡ።
məḳənyaṭ
bəzuhät säbät qälṭäfom həwəkät yəsʿäbu.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
cms/verbs-webp/84819878.webp
ተመኩሮ
ብመጻሕፍቲ ጽውጽዋይ ኣቢልካ ብዙሕ ጀብሃታት ከተስተማቕር ትኽእል ኢኻ።
temekuro
b‘mesahfti ts‘wats‘way abilka bzuh jebhatat ktesemak‘ir tike‘il ikha.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
cms/verbs-webp/119952533.webp
ጣዕሚ
እዚ ናይ ብሓቂ ጽቡቕ ጣዕሚ ኣለዎ!
ta’əmi
əzi nay bəhaqi tsubuk ta’əmi aləwo!
có vị
Món này có vị thật ngon!