Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
verslaan
Die swakker hond is in die geveg verslaan.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
lê
Die kinders lê saam in die gras.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
vergesel
My meisie hou daarvan om my te vergesel terwyl ek inkopies doen.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
lei
Hy geniet dit om ’n span te lei.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
lieg
Hy lieg dikwels as hy iets wil verkoop.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
aktiveer
Die rook het die alarm geaktiveer.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
blind word
Die man met die merke het blind geword.
mù
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
vermy
Sy vermy haar kollega.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
voel
Sy voel die baba in haar maag.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
antwoord
Sy antwoord altyd eerste.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
neem
Sy moet baie medikasie neem.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.