Từ vựng
Học động từ – Litva
remontuoti
Jis norėjo remontuoti laidą.
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
gyventi kartu
Abi planuoja greitu metu gyventi kartu.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
tikrinti
Jis tikrina, kas ten gyvena.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
valyti
Darbininkas valo langą.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
užrašyti
Menininkai užrašė visą sieną.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
palikti
Šiandien daugelis turi palikti savo automobilius stovinčius.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
pabėgti
Visi pabėgo nuo gaisro.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
mankštintis
Ji mankština neįprastą profesiją.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
stumti
Automobilis sustojo ir jį teko stumti.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
pasisukti
Ji pasisuko į mane ir nusišypsojo.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
balsuoti
Rinkėjai šiandien balsuoja dėl savo ateities.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.