Từ vựng
Học động từ – Do Thái
הרגיש
הרכבת הרגיש את הרכב.
hrgysh
hrkbt hrgysh at hrkb.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
לעבור
האם החתול יכול לעבור דרך החור הזה?
l’ebvr
ham hhtvl ykvl l’ebvr drk hhvr hzh?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
בוכה
הילד בוכה באמבטיה.
bvkh
hyld bvkh bambtyh.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
מוצא
אני לא מוצא את דרכי חזרה.
mvtsa
any la mvtsa at drky hzrh.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
כותב
הוא כותב מכתב.
kvtb
hva kvtb mktb.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
להצטרף
אפשר להצטרף אליך בנסיעה?
lhtstrp
apshr lhtstrp alyk bnsy’eh?
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
לדחוף
האחות מדחפת את המטופל בכיסא גלגלים.
ldhvp
hahvt mdhpt at hmtvpl bkysa glglym.
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
לסלוח
היא לעולם לא תסלוח לו על זה!
lslvh
hya l’evlm la tslvh lv ’el zh!
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
השתנה
הרבה השתנה בגין שינוי האקלים.
hshtnh
hrbh hshtnh bgyn shynvy haqlym.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
נסעו
כשהאור השתנה, המכוניות נסעו.
ns’ev
kshhavr hshtnh, hmkvnyvt ns’ev.
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
לשוחח
התלמידים לא אמורים לשוחח בזמן השיעור.
lshvhh
htlmydym la amvrym lshvhh bzmn hshy’evr.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.