Từ vựng
Học động từ – Macedonia
бега
Сите бегаа од пожарот.
bega
Site begaa od požarot.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
увози
Многу производи се увезени од други земји.
uvozi
Mnogu proizvodi se uvezeni od drugi zemji.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
исчезнува
Многу животни исчезнаа денеска.
isčeznuva
Mnogu životni isčeznaa deneska.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
гурка
Автомобилот стана и мораше да се гурка.
gurka
Avtomobilot stana i moraše da se gurka.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
покрила
Таа ја покрила лебот со сирење.
pokrila
Taa ja pokrila lebot so sirenje.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
лаже
Понекогаш треба да се лаже во вонредна ситуација.
laže
Ponekogaš treba da se laže vo vonredna situacija.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
пушти
Не смееш да го пуштиш држањето!
pušti
Ne smeeš da go puštiš držanjeto!
buông
Bạn không được buông tay ra!
лежи зад
Времето на нејзината младост далеку лежи зад.
leži zad
Vremeto na nejzinata mladost daleku leži zad.
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
нагласува
Можеш добро да ги нагласиш очите со шминка.
naglasuva
Možeš dobro da gi naglasiš očite so šminka.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
дава
Таткото сака да му даде на својот син дополнителни пари.
dava
Tatkoto saka da mu dade na svojot sin dopolnitelni pari.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
обновува
Молерот сака да ја обнови бојата на ѕидот.
obnovuva
Molerot saka da ja obnovi bojata na dzidot.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.