Từ vựng
Học động từ – Trung (Giản thể)
信任
我们都互相信任。
Xìnrèn
wǒmen dōu hùxiāng xìnrèn.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
打电话
女孩正在给她的朋友打电话。
Dǎ diànhuà
nǚhái zhèngzài gěi tā de péngyǒu dǎ diànhuà.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
看
你戴上眼镜能看得更清楚。
Kàn
nǐ dài shàngyǎnjìng néng kàn dé gèng qīngchǔ.
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
去
这里曾经的湖泊去了哪里?
Qù
zhèlǐ céngjīng de húbó qùle nǎlǐ?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
接
孩子从幼儿园被接走。
Jiē
háizi cóng yòu‘éryuán bèi jiē zǒu.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
找到住处
我们在一个便宜的酒店找到了住处。
Zhǎodào zhùchù
wǒmen zài yīgè piányí de jiǔdiàn zhǎodàole zhùchù.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
保护
头盔应该保护我们避免事故。
Bǎohù
tóukuī yīnggāi bǎohù wǒmen bìmiǎn shìgù.
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
保护
必须保护孩子。
Bǎohù
bìxū bǎohù háizi.
bảo vệ
Trẻ em phải được bảo vệ.
可供使用
孩子们只有零花钱可用。
Kě gōng shǐyòng
háizimen zhǐyǒu línghuā qián kěyòng.
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
适合
这条路不适合骑自行车。
Shìhé
zhè tiáo lù bùshìhé qí zìxíngchē.
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
生气
因为他总是打鼾,所以她很生气。
Shēngqì
yīnwèi tā zǒng shì dǎhān, suǒyǐ tā hěn shēngqì.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.