Từ vựng

Học động từ – Thái

cms/verbs-webp/6307854.webp
มาหาคุณ
โชคดีกำลังมาหาคุณ
Mā h̄ā khuṇ
chokh dī kảlạng mā h̄ā khuṇ
đến với
May mắn đang đến với bạn.
cms/verbs-webp/108014576.webp
เจอ
พวกเขาเจอกันอีกครั้ง
cex
phwk k̄heā cex kạn xīk khrậng
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
cms/verbs-webp/88597759.webp
กด
เขากดปุ่ม
kd
k̄heā kd pùm
nhấn
Anh ấy nhấn nút.
cms/verbs-webp/34979195.webp
มาด้วยกัน
มันดีเมื่อมีคนสองคนมาด้วยกัน
mā d̂wy kạn
mạndī meụ̄̀x mī khn s̄xng khn mā d̂wy kạn
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
cms/verbs-webp/129244598.webp
จำกัด
ในระหว่างการทำอาหารเพื่อลดน้ำหนัก คุณต้องจำกัดการรับประทานอาหาร
cảkạd
nı rah̄ẁāng kār thả xāh̄ār pheụ̄̀x ld n̂ảh̄nạk khuṇ t̂xng cảkạd kār rạbprathān xāh̄ār
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
cms/verbs-webp/91293107.webp
รอบ
พวกเขาเดินรอบต้นไม้
Rxb
phwk k̄heā dein rxb t̂nmị̂
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
cms/verbs-webp/96531863.webp
ผ่าน
แมวสามารถผ่านรูนี้ได้ไหม?
p̄h̀ān
mæw s̄āmārt̄h p̄h̀ān rū nī̂ dị̂ h̄ịm?
đi xuyên qua
Con mèo có thể đi xuyên qua lỗ này không?
cms/verbs-webp/102136622.webp
ดึง
เขาดึงเลื่อนนั่น
dụng
k̄heā dụng leụ̄̀xn nạ̀n
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
cms/verbs-webp/57248153.webp
กล่าวถึง
บอสกล่าวถึงว่าเขาจะไล่เขา.
Kl̀āw t̄hụng
bxs̄ kl̀āw t̄hụngẁā k̄heā ca lị̀ k̄heā.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/132125626.webp
โน้มน้าว
เธอต้องโน้มน้าวลูกสาวของเธอให้ทานบ่อย ๆ
Nômn̂āw
ṭhex t̂xng nômn̂āw lūks̄āw k̄hxng ṭhex h̄ı̂ thān b̀xy «
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
cms/verbs-webp/82378537.webp
กำจัด
ยางรถยนต์เก่าต้องการการกำจัดเฉพาะ.
Kảcạd
yāng rt̄hynt̒ kèā t̂xngkār kār kảcạd c̄hephāa.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
cms/verbs-webp/117490230.webp
สั่ง
เธอสั่งอาหารเช้าให้ตัวเอง
s̄ạ̀ng
ṭhex s̄ạ̀ng xāh̄ār chêā h̄ı̂ tạw xeng
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.