Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/113136810.webp
nosūtīt
Šis iepakojums drīz tiks nosūtīts.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
cms/verbs-webp/99951744.webp
aizdomāties
Viņš aizdomājas, ka tā ir viņa draudzene.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/66441956.webp
pierakstīt
Tev ir jāpieraksta parole!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
cms/verbs-webp/87153988.webp
veicināt
Mums jāveicina alternatīvas automašīnu satiksmei.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
cms/verbs-webp/91930542.webp
apturēt
Policiste aptur automašīnu.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
cms/verbs-webp/118868318.webp
patikt
Viņai patīk šokolāde vairāk nekā dārzeņi.
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
cms/verbs-webp/43483158.webp
braukt ar vilcienu
Es tur braukšu ar vilcienu.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
cms/verbs-webp/105875674.webp
spērt
Cīņas mākslā jums jāprot labi spērt.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
cms/verbs-webp/27076371.webp
piederēt
Mana sieva pieder man.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/117284953.webp
izvēlēties
Viņa izvēlas jaunas saulesbrilles.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
cms/verbs-webp/110646130.webp
nosedz
Viņa ir nosedzusi maizi ar sieru.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
cms/verbs-webp/97784592.webp
pievērst uzmanību
Uz ceļa zīmēm jāpievērš uzmanība.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.