Từ vựng
Học động từ – Pashto
لاس لگول
د کرمچل کسان د خپلو پودونو لاس لگوي.
las lagawal
da karmchal kisan da khpl pooduno las lagwai.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
زنګول
څوک د کوچنۍ زنګونه زنګو؟
zangul
tsok da kochne zanguna zangwu?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
یرغمل
دا سپی یرغمېږي.
yirghml
da spe yirghmēzi.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
تلل
هغه په جنګل کې تلل یې خوښ دي.
tell
hagha pa jungul kī tell yay ḵuḍ day.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
وافق کول
د بیه په دې حساب سره وافق کوي.
wafq kol
da bih pa dhe hsab sra wafq kwi.
đồng ý
Giá cả đồng ý với việc tính toán.
مشق کول
دا ښځه یوگا مشق کوي.
mashq kool
daa xazha yoga mashq koy.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
سانسور کول
دا هېواد کې پریس سانسور شوی.
sānsūr kul
da hēwad kë pris sānsūr šwī.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
تجربه کول
تاسې په افسانې کتابونو کې ډیرې مجاري تجربه کولی شئ.
tajriba kawl
tāse pa afsāne kitabono ke dhery majari tajriba kawli she.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
د بهر نیول غواړل
د ورځۍ یې د بهر نیول غواړي.
da bahr nīwal ghwaṛal
da wrzay yay da bahr nīwal ghwaṛay.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
یونسه کول
زموږ لور یونسه کولې دی.
yūnsa kawal
zamōṛ lūr yūnsa kawlay day.
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
مریض چیټه وغورل
وه د ډاکټر څخه یوه مریض چیټه وغورل باید.
mareez cheeta wghorl
wah da doctor tsakha yu mareez cheeta wghorl bayd.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.