Từ vựng
Học động từ – Belarus
весяліцца
Мы мацна весяліліся на ярмарцы!
viesialicca
My macna viesialilisia na jarmarcy!
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
мінуць
Час інкім мінуе павольна.
minuć
Čas inkim minuje pavoĺna.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
смакуе
Гэта сапраўды смакуе вельмі добра!
smakuje
Heta sapraŭdy smakuje vieĺmi dobra!
có vị
Món này có vị thật ngon!
пісаць
Ён піше ліст.
pisać
Jon pišje list.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
змешваць
Жывапісец змешвае колеры.
zmiešvać
Žyvapisiec zmiešvaje koliery.
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
пакідаць
Гаспадары пакідаюць сваіх сабак мне на прогулянку.
pakidać
Haspadary pakidajuć svaich sabak mnie na prohulianku.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
робіць прагрэс
Вулкі робяць толькі павольны прагрэс.
robić prahres
Vulki robiać toĺki pavoĺny prahres.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
цягнуць
Ён цягне санкі.
ciahnuć
Jon ciahnie sanki.
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
прыйсці
Ён прыйшоў самы час.
pryjsci
Jon pryjšoŭ samy čas.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
слухаць
Дзеці рады слухаць яе гісторыі.
sluchać
Dzieci rady sluchać jaje historyi.
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
павесіць
У зіму яны павесілі будачку для птушак.
paviesić
U zimu jany paviesili budačku dlia ptušak.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.