Từ vựng

Học động từ – Đức

cms/verbs-webp/119952533.webp
schmecken
Das schmeckt wirklich gut!
có vị
Món này có vị thật ngon!
cms/verbs-webp/61389443.webp
liegen
Die Kinder liegen zusammen im Gras.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
cms/verbs-webp/91930309.webp
einführen
Wir führen Obst aus vielen Ländern ein.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
cms/verbs-webp/82604141.webp
wegwerfen
Er tritt auf eine weggeworfene Bananenschale.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
cms/verbs-webp/35137215.webp
verhauen
Eltern sollten ihre Kinder nicht verhauen.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
cms/verbs-webp/125088246.webp
nachahmen
Das Kind ahmt ein Flugzeug nach.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
cms/verbs-webp/123786066.webp
trinken
Sie trinkt Tee.
uống
Cô ấy uống trà.
cms/verbs-webp/108520089.webp
enthalten
Fisch, Käse und Milch enthalten viel Eiweiß.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
cms/verbs-webp/102853224.webp
zusammenbringen
Der Sprachkurs bringt Studenten aus aller Welt zusammen.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/74176286.webp
behüten
Die Mutter behütet ihr Kind.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
cms/verbs-webp/102238862.webp
besuchen
Ein alter Freund besucht sie.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
cms/verbs-webp/82669892.webp
hingehen
Wo geht ihr beide denn hin?
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?