Từ vựng
Học động từ – Nynorsk
prate
Han pratar ofte med naboen sin.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
ta opp
Kor mange gongar må eg ta opp denne argumentasjonen?
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
sleppe framfor
Ingen vil sleppe han framfor i supermarknadkassa.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
avlyse
Flygningen er avlyst.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
svare
Studenten svarar på spørsmålet.
trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
glede seg til
Barn gleder seg alltid til snø.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
ete opp
Eg har ete opp eplet.
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
skape
Kven skapte Jorda?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
besøke
Ei gammal venninne besøker ho.
ghé thăm
Một người bạn cũ ghé thăm cô ấy.
sortere
Eg har framleis mange papir å sortere.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
sleppe inn
Det snødde ute og vi sleppte dei inn.
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.