Từ vựng

Học động từ – Nynorsk

cms/verbs-webp/118011740.webp
byggje
Barna bygger eit høgt tårn.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cms/verbs-webp/120978676.webp
brenne ned
Elden vil brenne ned mykje av skogen.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
cms/verbs-webp/90287300.webp
ringje
Høyrer du klokka ringje?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
cms/verbs-webp/107407348.webp
reise rundt
Eg har reist mykje rundt i verda.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
cms/verbs-webp/81025050.webp
kjempe
Idrettsutøvarane kjemper mot kvarandre.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
cms/verbs-webp/30793025.webp
skryte av
Han likar å skryte av pengane sine.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
cms/verbs-webp/65840237.webp
sende
Varene vil bli sendt til meg i ei pakke.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
cms/verbs-webp/124274060.webp
etterlate
Ho etterlet meg ein bit av pizza.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
cms/verbs-webp/118003321.webp
besøke
Ho besøker Paris.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
cms/verbs-webp/82811531.webp
røyke
Han røyker ei pipe.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
cms/verbs-webp/122632517.webp
gå gale
Alt går gale i dag!
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
cms/verbs-webp/57207671.webp
akseptere
Eg kan ikkje endre det, eg må akseptere det.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.