Từ vựng
Học động từ – Nynorsk
byggje
Barna bygger eit høgt tårn.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
brenne ned
Elden vil brenne ned mykje av skogen.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
ringje
Høyrer du klokka ringje?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
reise rundt
Eg har reist mykje rundt i verda.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
kjempe
Idrettsutøvarane kjemper mot kvarandre.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
skryte av
Han likar å skryte av pengane sine.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
sende
Varene vil bli sendt til meg i ei pakke.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
etterlate
Ho etterlet meg ein bit av pizza.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
besøke
Ho besøker Paris.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
røyke
Han røyker ei pipe.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
gå gale
Alt går gale i dag!
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!