Từ vựng

Học động từ – Kazakh

cms/verbs-webp/69139027.webp
көмек ету
Өрт сөндірушілер тез көмек етті.
kömek etw
Ört söndirwşiler tez kömek etti.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
cms/verbs-webp/102728673.webp
жоғары көтеру
Ол пенжірелерді жоғары көтереді.
joğarı köterw
Ol penjirelerdi joğarı köteredi.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
cms/verbs-webp/97784592.webp
назар аудару
Жол таңбаларына назар аудару керек.
nazar awdarw
Jol tañbalarına nazar awdarw kerek.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
cms/verbs-webp/119269664.webp
өткізу
Студенттер емтиханды өткізді.
ötkizw
Stwdentter emtïxandı ötkizdi.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
cms/verbs-webp/99207030.webp
келу
Ұшақ уақытында келді.
kelw
Uşaq waqıtında keldi.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/79404404.webp
қажет
Мен сусынамын, маған су қажет!
qajet
Men swsınamın, mağan sw qajet!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
cms/verbs-webp/119379907.webp
табу
Сіз кім екенімді тапу керек.
tabw
Siz kim ekenimdi tapw kerek.
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
cms/verbs-webp/90773403.webp
ерімеу
Менің итім мен жабысқа барада ерімеді.
erimew
Meniñ ïtim men jabısqa barada erimedi.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
cms/verbs-webp/90643537.webp
ән айту
Балалар ән айдады.
än aytw
Balalar än aydadı.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cms/verbs-webp/107407348.webp
саяхат жасау
Мен әлем бойында көп саяхат жасадым.
sayaxat jasaw
Men älem boyında köp sayaxat jasadım.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
cms/verbs-webp/64053926.webp
асып кету
Атлеттар шарбаны асып өтті.
asıp ketw
Atlettar şarbanı asıp ötti.
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
cms/verbs-webp/70055731.webp
шығу
Поезд шықты.
şığw
Poezd şıqtı.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.