Từ vựng

Học động từ – Kazakh

cms/verbs-webp/3270640.webp
іздеу
Ковбой аттарды іздейді.
izdew
Kovboy attardı izdeydi.
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
cms/verbs-webp/69139027.webp
көмек ету
Өрт сөндірушілер тез көмек етті.
kömek etw
Ört söndirwşiler tez kömek etti.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
cms/verbs-webp/90554206.webp
хабарлау
Ол оның достығына скандалды хабарлады.
xabarlaw
Ol onıñ dostığına skandaldı xabarladı.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
cms/verbs-webp/115153768.webp
көру
Мен жаңа көзілдіректеріммен барлықты ашық көремін.
körw
Men jaña közildirekterimmen barlıqtı aşıq köremin.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
cms/verbs-webp/91930542.webp
тоқтату
Полицейша машинаны тоқтатады.
toqtatw
Polïceyşa maşïnanı toqtatadı.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
cms/verbs-webp/54608740.webp
шығару
Сорғыларды шығару керек.
şığarw
Sorğılardı şığarw kerek.
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
cms/verbs-webp/1502512.webp
оқу
Мен өкілсіз оқи алмаймын.
oqw
Men ökilsiz oqï almaymın.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
cms/verbs-webp/95543026.webp
қатысу
Ол байқауда қатысады.
qatısw
Ol bayqawda qatısadı.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
cms/verbs-webp/130938054.webp
өртеп қою
Бала өзін өртеп қойды.
örtep qoyu
Bala özin örtep qoydı.
che
Đứa trẻ tự che mình.
cms/verbs-webp/5161747.webp
алу
Экскаватор жерді алады.
alw
Ékskavator jerdi aladı.
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
cms/verbs-webp/104135921.webp
кіру
Ол қонақ үйінің бөлмесіне кіреді.
kirw
Ol qonaq üyiniñ bölmesine kiredi.
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
cms/verbs-webp/80552159.webp
жұмыс істеу
Мотоцикл сынып қалды; ол енді жұмыс істемейді.
jumıs istew
Motocïkl sınıp qaldı; ol endi jumıs istemeydi.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.