Từ vựng
Học động từ – Belarus
клаць
Ён часта кладзе, калі хоча нейкі што прадаць.
klać
Jon časta kladzie, kali choča niejki što pradać.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
дзваніць
Яна можа дзваніць толькі падчас абеднага перарыву.
dzvanić
Jana moža dzvanić toĺki padčas abiednaha pieraryvu.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
дзваніць
Дзяўчынка дзваніць свайму сябру.
dzvanić
Dziaŭčynka dzvanić svajmu siabru.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
думаць па-іншаму
Каб атрымаць успех, часам трэба думаць па-іншаму.
dumać pa-inšamu
Kab atrymać uspiech, časam treba dumać pa-inšamu.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
завозіць
Маці завозіць дачку дадому.
zavozić
Maci zavozić dačku dadomu.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
праходзіць
Абодва праходзяць адзін пабач з адным.
prachodzić
Abodva prachodziać adzin pabač z adnym.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
патрабаваць
Мой ўнук патрабуе ад мяне многа.
patrabavać
Moj ŭnuk patrabuje ad mianie mnoha.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
крычаць
Калі хочаш быць чутым, трэба гучна крычаць свае паведамленне.
kryčać
Kali chočaš być čutym, treba hučna kryčać svaje paviedamliennie.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
праверыць
Механік праверыць функцыі аўтамабіля.
pravieryć
Miechanik pravieryć funkcyi aŭtamabilia.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
заглядвацца
Лекары заглядваюцца да пацыента кожны дзень.
zahliadvacca
Liekary zahliadvajucca da pacyjenta kožny dzień.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
стварыць
Яны хацелі стварыць смешнае фота.
stvaryć
Jany chacieli stvaryć smiešnaje fota.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.