Лексіка
Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
кіраваць
Найбольш дасведчаны пяшоход заўсёды кіруе.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
прымаць
Яна прымае медыкаменты кожны дзень.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
адганяць
Адзін лебедзь адганяе другога.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
жанчыцца
Непаваротным не дазволена жанчыцца.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
перавышаць
Кіты перавышаюць усіх тварын па вазе.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
вернуцца дадому
Ён вертаецца дадому пасля працы.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
хадзіць
Па гэтым шляху нельга хадзіць.
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
маляваць
Ён малявае сцяну ў белы колер.
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
зашчаджаць
Вы можаце зашчаджаць грошы на агреве.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
скасаваць
Рэйс скасаваны.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
вучыць
Яна вучыць свайго дзіцяця плаваць.