Лексіка

Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская

cms/verbs-webp/75487437.webp
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
кіраваць
Найбольш дасведчаны пяшоход заўсёды кіруе.
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
прымаць
Яна прымае медыкаменты кожны дзень.
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
адганяць
Адзін лебедзь адганяе другога.
cms/verbs-webp/131098316.webp
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
жанчыцца
Непаваротным не дазволена жанчыцца.
cms/verbs-webp/96710497.webp
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
перавышаць
Кіты перавышаюць усіх тварын па вазе.
cms/verbs-webp/58993404.webp
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
вернуцца дадому
Ён вертаецца дадому пасля працы.
cms/verbs-webp/44518719.webp
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
хадзіць
Па гэтым шляху нельга хадзіць.
cms/verbs-webp/96571673.webp
vẽ
Anh ấy đang vẽ tường màu trắng.
маляваць
Ён малявае сцяну ў белы колер.
cms/verbs-webp/105238413.webp
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
зашчаджаць
Вы можаце зашчаджаць грошы на агреве.
cms/verbs-webp/63351650.webp
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
скасаваць
Рэйс скасаваны.
cms/verbs-webp/109565745.webp
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
вучыць
Яна вучыць свайго дзіцяця плаваць.
cms/verbs-webp/104759694.webp
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
спадзявацца
Многія спадзяваюцца на лепшае будучыне ў Еўропе.