Từ vựng
Học động từ – Belarus
клаць
Інколі трэба клаць у надзвычайных сітуацыях.
klać
Inkoli treba klać u nadzvyčajnych situacyjach.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
выключаць
Яна выключае будзільнік.
vykliučać
Jana vykliučaje budziĺnik.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
адбыцца
Тут сталася аварыя.
adbycca
Tut stalasia avaryja.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
збіраць
Нам трэба збіраць усе яблыкі.
zbirać
Nam treba zbirać usie jablyki.
nhặt
Chúng tôi phải nhặt tất cả các quả táo.
галасаваць
Выбаршчыкі галасуюць за сваё будучыню сёння.
halasavać
Vybarščyki halasujuć za svajo budučyniu sionnia.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
прыйсці
Рады, што ты прыйшоў!
pryjsci
Rady, što ty pryjšoŭ!
đến
Mình vui vì bạn đã đến!
разбіраць
Наш сын усё разбірае!
razbirać
Naš syn usio razbiraje!
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
цалавацца
Ён цалуе дзіцяця.
calavacca
Jon caluje dziciacia.
hôn
Anh ấy hôn bé.
ненавідзець
Гэтыя два хлопцы адзін аднаго ненавідзяць.
nienavidzieć
Hetyja dva chlopcy adzin adnaho nienavidziać.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
дзваніць
Хлопчык дзваніць так гучна, як можа.
dzvanić
Chlopčyk dzvanić tak hučna, jak moža.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
абзавязацца
Яны сакрэтна абзавязаліся!
abzaviazacca
Jany sakretna abzaviazalisia!
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!