Từ vựng

Học động từ – Belarus

cms/verbs-webp/103883412.webp
схуднуць
Ён шмат схуд.
schudnuć
Jon šmat schud.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
cms/verbs-webp/89084239.webp
змяншваць
Я яўна павінен змяншваць свае выдаткі на апаленьне.
zmianšvać
JA jaŭna pavinien zmianšvać svaje vydatki na apalieńnie.
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
cms/verbs-webp/75487437.webp
кіраваць
Найбольш дасведчаны пяшоход заўсёды кіруе.
kiravać
Najboĺš dasviedčany piašochod zaŭsiody kiruje.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
cms/verbs-webp/73649332.webp
крычаць
Калі хочаш быць чутым, трэба гучна крычаць свае паведамленне.
kryčać
Kali chočaš być čutym, treba hučna kryčać svaje paviedamliennie.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
cms/verbs-webp/118780425.webp
смакаваць
Галоўны кухар смакуе суп.
smakavać
Haloŭny kuchar smakuje sup.
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
cms/verbs-webp/122470941.webp
слать
Я послала табе паведамленне.
slat́
JA poslala tabie paviedamliennie.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
cms/verbs-webp/116610655.webp
будаваць
Калі была пабудавана Вялікая Сцена Кітаю?
budavać
Kali byla pabudavana Vialikaja Sciena Kitaju?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
cms/verbs-webp/58477450.webp
сдаваць у арэнду
Ён сдавае свой дом у арэнду.
sdavać u arendu
Jon sdavaje svoj dom u arendu.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
cms/verbs-webp/78973375.webp
атрымаць лісток непрыдатнасці
Ён мусіць атрымаць лісток непрыдатнасці ад лекара.
atrymać listok nieprydatnasci
Jon musić atrymać listok nieprydatnasci ad liekara.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/99167707.webp
напіцца
Ён напіўся.
napicca
Jon napiŭsia.
say rượu
Anh ấy đã say.
cms/verbs-webp/124525016.webp
знаходзіцца
Час яе маладосьці знаходзіцца далёка ў мінулым.
znachodzicca
Čas jaje maladości znachodzicca dalioka ŭ minulym.
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
cms/verbs-webp/129235808.webp
слухаць
Ён рады слухаць жывот сваёй бераменнай жонкі.
sluchać
Jon rady sluchać žyvot svajoj bieramiennaj žonki.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.