Từ vựng

Học động từ – Belarus

cms/verbs-webp/112755134.webp
дзваніць
Яна можа дзваніць толькі падчас абеднага перарыву.
dzvanić
Jana moža dzvanić toĺki padčas abiednaha pieraryvu.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/100011930.webp
казаць
Яна кажа ёй сакрэт.
kazać
Jana kaža joj sakret.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
cms/verbs-webp/11579442.webp
кідаць
Яны кідаюць м’яч адзін да аднаго.
kidać
Jany kidajuć mjač adzin da adnaho.
ném
Họ ném bóng cho nhau.
cms/verbs-webp/109096830.webp
прыносіць
Сабака прыносіць м’яч з вады.
prynosić
Sabaka prynosić mjač z vady.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
cms/verbs-webp/116233676.webp
вучыць
Ён вучыць геаграфію.
vučyć
Jon vučyć hieahrafiju.
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
cms/verbs-webp/60111551.webp
прымаць
Яна павінна прымаць шмат медыкаменты.
prymać
Jana pavinna prymać šmat miedykamienty.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
cms/verbs-webp/120686188.webp
вучыцца
Дзяўчатам падабаецца вучыцца разам.
vučycca
Dziaŭčatam padabajecca vučycca razam.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
cms/verbs-webp/128159501.webp
змешваць
Розныя інгрэдыенты трэба змешваць.
zmiešvać
Roznyja inhredyjenty treba zmiešvać.
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
cms/verbs-webp/68841225.webp
разумець
Я не магу вас разумець!
razumieć
JA nie mahu vas razumieć!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
cms/verbs-webp/46385710.webp
прыняць
Тут прымаюць крэдытныя карткі.
pryniać
Tut prymajuć kredytnyja kartki.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
cms/verbs-webp/107996282.webp
адсылацца
Настаўнік адсылаецца да прыклада на дошцы.
adsylacca
Nastaŭnik adsylajecca da pryklada na došcy.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
cms/verbs-webp/116610655.webp
будаваць
Калі была пабудавана Вялікая Сцена Кітаю?
budavać
Kali byla pabudavana Vialikaja Sciena Kitaju?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?