Từ vựng
Học động từ – Kazakh
тағы тұру
Ол өлең айтуға тағы тұра алмайды.
tağı turw
Ol öleñ aytwğa tağı tura almaydı.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
жақындасу
Тасбала бір-біріне жақындасады.
jaqındasw
Tasbala bir-birine jaqındasadı.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
ойлау
Ол күн сайын жаңа зат ойлайды.
oylaw
Ol kün sayın jaña zat oylaydı.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
қайту
Ол жалғыз қайта алмайды.
qaytw
Ol jalğız qayta almaydı.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
болу
Таңғы артүске сәйкес жат болады.
bolw
Tañğı artüske säykes jat boladı.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
үйге бару
Ол жұмыстан кейін үйге барады.
üyge barw
Ol jumıstan keyin üyge baradı.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
шешу
Ол мәселе қате шешуде.
şeşw
Ol mäsele qate şeşwde.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
шығару
Қалай ол үлкен балықты шығара алады?
şığarw
Qalay ol ülken balıqtı şığara aladı?
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
оқу
Мен өкілсіз оқи алмаймын.
oqw
Men ökilsiz oqï almaymın.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
апару
Елші пакетті апарады.
aparw
Elşi paketti aparadı.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
өлтіру
Ескеріңіз, бұл балта адамды өлтіруі мүмкін!
öltirw
Eskeriñiz, bul balta adamdı öltirwi mümkin!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!