Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
difekti
Du aŭtoj estis difektitaj en la akcidento.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
krei
Li kreis modelon por la domo.
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
konsenti
Ili konsentis fari la interkonsenton.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
eniri
Ŝi eniras en la maron.
vào
Cô ấy vào biển.
subskribi
Li subskribis la kontrakton.
ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.
eliri
Bonvolu eliri ĉe la sekva elvojo.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
montri
Mi povas montri vizumon en mia pasporto.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
ĉirkaŭpreni
Li ĉirkaŭprenas sian maljunan patron.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
produkti
Oni povas produkti pli malkoste kun robotoj.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
produkti
Ni produktas nian propran mielon.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
fumi
Li fumas pipon.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.