Từ vựng

Học động từ – Đan Mạch

cms/verbs-webp/43956783.webp
løbe væk
Vores kat løb væk.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
cms/verbs-webp/96318456.webp
give væk
Skal jeg give mine penge til en tigger?
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
cms/verbs-webp/49374196.webp
fyre
Min chef har fyret mig.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
cms/verbs-webp/67880049.webp
slippe
Du må ikke slippe grebet!
buông
Bạn không được buông tay ra!
cms/verbs-webp/25599797.webp
spare
Du sparer penge, når du sænker rumtemperaturen.
tiết kiệm
Bạn tiết kiệm tiền khi giảm nhiệt độ phòng.
cms/verbs-webp/70055731.webp
afgå
Toget afgår.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
cms/verbs-webp/98294156.webp
handle
Folk handler med brugte møbler.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
cms/verbs-webp/123953850.webp
redde
Lægerne kunne redde hans liv.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/84365550.webp
transportere
Lastbilen transporterer varerne.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
cms/verbs-webp/26758664.webp
spare
Mine børn har sparet deres egne penge op.
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
cms/verbs-webp/120368888.webp
fortælle
Hun fortalte mig en hemmelighed.
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
cms/verbs-webp/55269029.webp
misse
Han missede sømmet og skadede sig selv.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.