Từ vựng
Học động từ – Adygea
подходить
Она поднимается по лестнице.
podkhodit‘
Ona podnimayetsya po lestnitse.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
подозревать
Он подозревает, что это его девушка.
podozrevat‘
On podozrevayet, chto eto yego devushka.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
проходить
Время иногда проходит медленно.
prokhodit‘
Vremya inogda prokhodit medlenno.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
вызывать
Алкоголь может вызывать головные боли.
vyzyvat‘
Alkogol‘ mozhet vyzyvat‘ golovnyye boli.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
верить
Многие люди верят в Бога.
verit‘
Mnogiye lyudi veryat v Boga.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
подписать
Пожалуйста, подпишитесь здесь!
podpisat‘
Pozhaluysta, podpishites‘ zdes‘!
ký
Xin hãy ký vào đây!
откладывать
Я хочу откладывать немного денег каждый месяц на будущее.
otkladyvat‘
YA khochu otkladyvat‘ nemnogo deneg kazhdyy mesyats na budushcheye.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
печатать
Книги и газеты печатаются.
pechatat‘
Knigi i gazety pechatayutsya.
in
Sách và báo đang được in.
осмеливаться
Я не осмеливаюсь прыгнуть в воду.
osmelivat‘sya
YA ne osmelivayus‘ prygnut‘ v vodu.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
будить
Будильник будит ее в 10 утра.
budit‘
Budil‘nik budit yeye v 10 utra.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
застревать
Колесо застряло в грязи.
zastrevat‘
Koleso zastryalo v gryazi.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.