Từ vựng
Học động từ – Armenia
ծածկույթ
Ջրաշուշանները ծածկում են ջուրը։
tsatskuyt’
Jrashushannery tsatskum yen jury.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
պետք է գնալ
Ինձ շտապ արձակուրդ է պետք; Ես պետք է գնամ!
petk’ e gnal
Indz shtap ardzakurd e petk’; Yes petk’ e gnam!
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
ծեծել
Ծնողները չպետք է ծեծեն իրենց երեխաներին.
tsetsel
Tsnoghnery ch’petk’ e tsetsen irents’ yerekhanerin.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
ստանալ
Նա շատ գեղեցիկ նվեր ստացավ։
stanal
Na shat geghets’ik nver stats’av.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
նվազեցնել
Ես անպայման պետք է նվազեցնեմ ջեռուցման ծախսերը:
nvazets’nel
Yes anpayman petk’ e nvazets’nem jerruts’man tsakhsery:
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
նստել
Սենյակում շատ մարդիկ են նստած։
nstel
Senyakum shat mardik yen nstats.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
վազել դեպի
Աղջիկը վազում է դեպի մայրը։
vazel depi
Aghjiky vazum e depi mayry.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
թողնել դեպի
Տերերն իրենց շներին թողնում են ինձ զբոսնելու։
t’voghnel depi
Terern irents’ shnerin t’voghnum yen indz zbosnelu.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
վերցնել
Նա նրանից գաղտնի գումար է վերցրել։
verts’nel
Na nranits’ gaghtni gumar e verts’rel.
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
սուտ
Նա հաճախ ստում է, երբ ցանկանում է ինչ-որ բան վաճառել։
sut
Na hachakh stum e, yerb ts’ankanum e inch’-vor ban vacharrel.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
վարակվել
Նա վարակվել է վիրուսով։
varakvel
Na varakvel e virusov.
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.