คำศัพท์
เรียนรู้คำวิเศษณ์ – เวียดนาม
không
Tôi không thích xương rồng.
ไม่
ฉันไม่ชอบแคคตัส
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
ลง
เขาบินลงไปในหุบเขา
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
แล้ว
เขานอนแล้ว
gần như
Tôi gần như trúng!
เกือบ ๆ
ฉันยิงเกือบ ๆ!
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
ทั้งวัน
แม่ต้องทำงานทั้งวัน
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ค่อนข้าง
เธอผอมแบบค่อนข้าง
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
คนเดียว
ฉันเพลิดเพลินกับค่ำคืนคนเดียว
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
มาก
ฉันอ่านหนังสือมากจริง ๆ
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
ทั้งหมด
ที่นี่คุณสามารถเห็นธงของทุกประเทศในโลก
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
บน
เขาปีนขึ้นหลังคาและนั่งบนนั้น
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
ไม่มีที่ไป
เส้นทางนี้นำไปสู่ไม่มีที่ไป