คำศัพท์
เรียนรู้คำวิเศษณ์ – เวียดนาม
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
นาน
ฉันต้องรอนานในห้องรอ
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
พรุ่งนี้
ไม่มีใครรู้ว่าพรุ่งนี้จะเป็นอย่างไร
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
รอบ ๆ
คนไม่ควรพูดรอบ ๆ ปัญหา
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
ที่นั่น
ไปที่นั่น, แล้วถามอีกครั้ง
ra ngoài
Anh ấy muốn ra khỏi nhà tù.
ออก
เขาต้องการออกจากคุก
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
ด้วยกัน
ทั้งสองชอบเล่นด้วยกัน
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
ทั้งวัน
แม่ต้องทำงานทั้งวัน
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
ทำไม
เด็ก ๆ อยากทราบว่าทำไมทุกอย่างเป็นอย่างไร
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
เคย
คุณเคยสูญเสียเงินทั้งหมดในหุ้นหรือไม่?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
เมื่อไหร่
เมื่อไหร่เธอจะโทรมา?
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
ครั้งหนึ่ง
ครั้งหนึ่ง, มีคนอยู่ในถ้ำ