คำศัพท์
เรียนรู้คำวิเศษณ์ – เวียดนาม
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
เร็ว ๆ นี้
อาคารพาณิชย์จะถูกเปิดที่นี่เร็ว ๆ นี้
đúng
Từ này không được viết đúng.
ถูกต้อง
คำนี้สะกดไม่ถูกต้อง
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
ออกไป
เขายกเหยื่อออกไป
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
ด้วย
สุนัขก็ยังได้อนุญาตให้นั่งที่โต๊ะด้วย
giống nhau
Những người này khác nhau, nhưng đều lạc quan giống nhau!
เท่ากัน
คนเหล่านี้ต่างกัน แต่เป็นคนที่มีความสุขในการทำงานเท่ากัน!
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
ครั้งหนึ่ง
ครั้งหนึ่ง, มีคนอยู่ในถ้ำ
lại
Họ gặp nhau lại.
อีกครั้ง
พวกเขาเจอกันอีกครั้ง
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
ออก
เธอกำลังออกจากน้ำ
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
ลง
เขาบินลงไปในหุบเขา
cũng
Bạn gái của cô ấy cũng say.
แล้ว
เพื่อนสาวของเธอก็เมาแล้ว
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
ออก
เด็กที่ป่วยไม่อนุญาตให้ออกไปข้างนอก