Từ vựng
Học trạng từ – George
შიგ
ისინი შიგ მოდიან.
shig
isini shig modian.
vào
Hai người đó đang đi vào.
იქ
მიზნა იქაა.
ik
mizna ikaa.
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
ხშირად
ტორნადოები ხშირად არ ხედება.
khshirad
t’ornadoebi khshirad ar khedeba.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
საუკეთესოდ
საუკეთესოდ მივიყურებ სიმართლეს.
sauk’etesod
sauk’etesod miviq’ureb simartles.
vừa
Cô ấy vừa thức dậy.
მასზე
ის ხის მარჯვენაზე ასწიერებს და მასზე კიდევანება.
masze
is khis marjvenaze asts’ierebs da masze k’idevaneba.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
ყველგან
პლასტიკი ყველგანაა.
q’velgan
p’last’ik’i q’velganaa.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
გამისაღებელად
ის გამისაღებელად გსურს გადაიაროს ქუჩა სამაგიეროთ.
gamisaghebelad
is gamisaghebelad gsurs gadaiaros kucha samagierot.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
როდის
როდის გერიახება ის?
rodis
rodis geriakheba is?
khi nào
Cô ấy sẽ gọi điện khi nào?
ქვემოთ
ის ქვემოთ წყვილაა.
kvemot
is kvemot ts’q’vilaa.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
სხვანაირად
წინ წადი, სხვანაირად გახსნილია.
skhvanairad
ts’in ts’adi, skhvanairad gakhsnilia.
vào
Anh ấy đang vào hay ra?
ზევით
ის წამოიყვანს მთას ზევით.
zevit
is ts’amoiq’vans mtas zevit.
lên
Anh ấy đang leo lên núi.