Từ vựng
Học trạng từ – Ý
tutto il giorno
La madre deve lavorare tutto il giorno.
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
di nuovo
Lui scrive tutto di nuovo.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
a casa
È più bello a casa!
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
molto
Il bambino ha molto fame.
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
attorno
Non si dovrebbe parlare attorno a un problema.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
più
I bambini più grandi ricevono più paghetta.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
giù
Lui cade giù dall‘alto.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
ovunque
La plastica è ovunque.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
fuori
Oggi mangiamo fuori.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
prima
La sicurezza viene prima.
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
di notte
La luna brilla di notte.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.