Từ vựng
Học trạng từ – Croatia
dalje
On nosi plijen dalje.
đi
Anh ấy mang con mồi đi.
jednom
Ljudi su jednom živjeli u pećini.
một lần
Một lần, mọi người đã sống trong hang động.
svugdje
Plastika je svugdje.
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
pola
Čaša je pola prazna.
một nửa
Ly còn một nửa trống.
dolje
Pada s visine dolje.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
sve
Ovdje možete vidjeti sve zastave svijeta.
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
sutra
Nitko ne zna što će biti sutra.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
dolje
Ona skače dolje u vodu.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
zajedno
Učimo zajedno u maloj grupi.
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
oko
Ne treba govoriti oko problema.
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
gotovo
Rezervoar je gotovo prazan.
gần như
Bình xăng gần như hết.