Từ vựng

Học trạng từ – Tamil

cms/adverbs-webp/178180190.webp
அங்கு
அங்கு போ, பின்னர் மீண்டும் கேட்டுபார்.
Aṅku
aṅku pō, piṉṉar mīṇṭum kēṭṭupār.
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
விரைவில்
அவள் விரைவில் வீடுக்கு செல்லலாம்.
Viraivil
avaḷ viraivil vīṭukku cellalām.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
எங்கோ
ஒரு முயல் எங்கோ மறைந்து விட்டுவிட்டது.
Eṅkō
oru muyal eṅkō maṟaintu viṭṭuviṭṭatu.
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
அதிகமாக
டோர்னோக்கள் அதிகமாக காணப்படவில்லை.
Atikamāka
ṭōrṉōkkaḷ atikamāka kāṇappaṭavillai.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
வெளியே
பாதிக்கப்பட்ட குழந்தை வெளியே செல்ல அனுமதிக்கப்படவில்லை.
Veḷiyē
pātikkappaṭṭa kuḻantai veḷiyē cella aṉumatikkappaṭavillai.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
cms/adverbs-webp/142768107.webp
ஒருபோதும்
ஒருவர் ஒருபோதும் கைவிடக் கூடாது.
Orupōtum
oruvar orupōtum kaiviṭak kūṭātu.
chưa bao giờ
Người ta chưa bao giờ nên từ bỏ.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
அதில்
அவன் கூரையில் ஏறினான் மற்றும் அதில் உழைந்தான்.
Atil
avaṉ kūraiyil ēṟiṉāṉ maṟṟum atil uḻaintāṉ.
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
அதிகமாக
எனக்கு வேலை அதிகமாக வருகின்றது.
Atikamāka
eṉakku vēlai atikamāka varukiṉṟatu.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
ராத்திரியில்
ராத்திரியில் நிலா பிரகாசம் செய்கின்றது.
Rāttiriyil
rāttiriyil nilā pirakācam ceykiṉṟatu.
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
cms/adverbs-webp/167483031.webp
மேலே
மேலே, அதிசயமான காட்சி உள்ளது.
Mēlē
mēlē, aticayamāṉa kāṭci uḷḷatu.
trên
Ở trên có một tầm nhìn tuyệt vời.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
எப்போதும்
இங்கு எப்போதும் ஒரு ஏரி இருந்துவிட்டது.
Eppōtum
iṅku eppōtum oru ēri iruntuviṭṭatu.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
அதிகமாக
நான் அதிகமாக வாசிக்கின்றேன்.
Atikamāka
nāṉ atikamāka vācikkiṉṟēṉ.
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.