Từ vựng
Học trạng từ – Đan Mạch
ned
De kigger ned på mig.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
snart
Hun kan snart gå hjem.
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
ud
Hun kommer ud af vandet.
ra
Cô ấy đang ra khỏi nước.
ret
Hun er ret slank.
khá
Cô ấy khá mảnh khảnh.
ned
Hun springer ned i vandet.
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
igen
Han skriver alt igen.
lại
Anh ấy viết lại mọi thứ.
igen
De mødtes igen.
lại
Họ gặp nhau lại.
altid
Der var altid en sø her.
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
ingen steder
Disse spor fører ingen steder hen.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
i morgen
Ingen ved, hvad der vil ske i morgen.
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
ned
Han falder ned oppefra.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.