Сөз байлыгы

Тактоочторду үйрөнүңүз – вьетнамча

cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
эргенекей
Мен эргенекей турганга тура келет.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
ичери
Эки адам ичери келип жатат.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
көп
Жаштарга көп жебе берилет.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
бирок
Үй кичине, бирок романтикалуу.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
асыкпай
Иш мага асыкпай болуп барат.
cms/adverbs-webp/46438183.webp
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
мурда
Ал мурда чоңрок болгон.
cms/adverbs-webp/29021965.webp
không
Tôi không thích xương rồng.
эмес
Мен көкөрёткөчтү сүйөм эмес.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
сыртка
Наскардуу бала сыртка чыга албайт.
cms/adverbs-webp/170728690.webp
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
жалгыз
Мен кечкини жалгыз чекип жатам.
cms/adverbs-webp/142522540.webp
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
башка жактан
Ал кыз скутер менен көчтөн башка жакка өткөнү каалайт.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
төмөнгө
Ал эркек жогорудан төмөнгө түшөт.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
тездер
Ал кыз тездер үйгө барышы керек.