Сөз байлыгы
Тактоочторду үйрөнүңүз – вьетнамча
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
эргенекей
Мен эргенекей турганга тура келет.
vào
Hai người đó đang đi vào.
ичери
Эки адам ичери келип жатат.
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
көп
Жаштарга көп жебе берилет.
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
бирок
Үй кичине, бирок романтикалуу.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
асыкпай
Иш мага асыкпай болуп барат.
trước
Cô ấy trước đây béo hơn bây giờ.
мурда
Ал мурда чоңрок болгон.
không
Tôi không thích xương rồng.
эмес
Мен көкөрёткөчтү сүйөм эмес.
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
сыртка
Наскардуу бала сыртка чыга албайт.
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
жалгыз
Мен кечкини жалгыз чекип жатам.
qua
Cô ấy muốn qua đường bằng xe đẩy.
башка жактан
Ал кыз скутер менен көчтөн башка жакка өткөнү каалайт.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
төмөнгө
Ал эркек жогорудан төмөнгө түшөт.