Woordenlijst
Leer werkwoorden – Vietnamees
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
slaan
Ze slaat de bal over het net.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
terugkrijgen
Ik kreeg het wisselgeld terug.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
stoppen
De agente stopt de auto.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
hangen
De hangmat hangt aan het plafond.
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
investeren
Waar moeten we ons geld in investeren?
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
wandelen
De familie gaat op zondag wandelen.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
bang zijn
Het kind is bang in het donker.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
toelopen
Het meisje loopt naar haar moeder toe.