Сөз байлыгы

Тактоочторду үйрөнүңүз – вьетнамча

cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
айланып
Маселе боюнча айланып сөздөмөй.
cms/adverbs-webp/54073755.webp
trên đó
Anh ấy leo lên mái nhà và ngồi trên đó.
ушунда
Ал үйгө чыкып, ушунда отурат.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
көп
Жаштарга көп жебе берилет.
cms/adverbs-webp/121564016.webp
lâu
Tôi phải chờ lâu ở phòng chờ.
узак
Мен бекем күтүү көзөнөндө узак күттүм.
cms/adverbs-webp/71670258.webp
hôm qua
Mưa to hôm qua.
кече
Кече көп жаанып жаткан.
cms/adverbs-webp/155080149.webp
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.
эмнеге
Балдар эмнеге барыбыр булдай болгонун билгиш каалайт.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
жакында
Танк жакында бош.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
lại
Họ gặp nhau lại.
дагы
Алар дагы учрашты.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
өз аркасында
Бул жерде өз аркасында көл болгон.
cms/adverbs-webp/170728690.webp
một mình
Tôi đang tận hưởng buổi tối một mình.
жалгыз
Мен кечкини жалгыз чекип жатам.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
төмөнгө
Ал сууга төмөнгө туштук.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
асыкпай
Иш мага асыкпай болуп барат.