Từ vựng
Học động từ – Rumani
arunca
Taurul l-a aruncat pe om.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
vorbi
Nu ar trebui să vorbești prea tare în cinema.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
arunca
El își aruncă computerul cu furie pe podea.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
critica
Șeful critică angajatul.
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
fugi
Pisica noastră a fugit.
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
păstra
Îmi păstrez banii în noptieră.
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
conduce
Cowboy-ii conduc vitele cu cai.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
da faliment
Afacerea probabil va da faliment curând.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
verifica
El verifică cine locuiește acolo.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
vorbi rău
Colegii de clasă vorbesc rău despre ea.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
transporta
Camionul transportă mărfurile.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.