Từ vựng

Học động từ – Marathi

cms/verbs-webp/87317037.webp
खेळणे
मुलाला एकटा खेळायला आवडते.
Khēḷaṇē
mulālā ēkaṭā khēḷāyalā āvaḍatē.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
cms/verbs-webp/114091499.webp
प्रशिक्षण देणे
कुत्रा त्याच्या कडून प्रशिक्षित केला जातो.
Praśikṣaṇa dēṇē
kutrā tyācyā kaḍūna praśikṣita kēlā jātō.
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
cms/verbs-webp/119520659.webp
चर्चा करू
मी ह्या वादाची कितीवेळा चर्चा केली पाहिजे?
Carcā karū
mī hyā vādācī kitīvēḷā carcā kēlī pāhijē?
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
cms/verbs-webp/93221279.webp
जाळू
चुलीवर अग्नी जाळत आहे.
Jāḷū
culīvara agnī jāḷata āhē.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
cms/verbs-webp/90643537.webp
गाणे
मुले गाण गातात.
Gāṇē
mulē gāṇa gātāta.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cms/verbs-webp/125052753.webp
घेणे
ती त्याच्याकडून मुल्यमान घेतला.
Ghēṇē
tī tyācyākaḍūna mulyamāna ghētalā.
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
cms/verbs-webp/96748996.webp
सुरू असणे
वाहतूक स्वारी तिची प्रवास सुरू असते.
Surū asaṇē
vāhatūka svārī ticī pravāsa surū asatē.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cms/verbs-webp/113415844.webp
सोडणे
अनेक इंग्रज लोक EU सोडण्याची इच्छा आहे.
Sōḍaṇē
anēka iṅgraja lōka EU sōḍaṇyācī icchā āhē.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
cms/verbs-webp/75508285.webp
प्रतीक्षा करणे
मुले नेमज बर्फाच्या प्रतीक्षेत असतात.
Pratīkṣā karaṇē
mulē nēmaja barphācyā pratīkṣēta asatāta.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/122010524.webp
धरणे
माझ्याकडून अनेक प्रवास धरले आहेत.
Dharaṇē
mājhyākaḍūna anēka pravāsa dharalē āhēta.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
cms/verbs-webp/87135656.webp
मागे पाहणे
ती माझ्याकडून मागे पाहून हसली.
Māgē pāhaṇē
tī mājhyākaḍūna māgē pāhūna hasalī.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
cms/verbs-webp/73649332.webp
ओरडणे
आपल्या संदेशाची ऐकायला हवी असल्यास, तुम्हाला ते मोठ्या आवाजाने ओरडायचे असेल.
Ōraḍaṇē
āpalyā sandēśācī aikāyalā havī asalyāsa, tumhālā tē mōṭhyā āvājānē ōraḍāyacē asēla.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.