Từ vựng
Học động từ – Estonia
seisma
Mägironija seisab tipus.
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
mainima
Ülemus mainis, et ta vallandab ta.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
kõndima
Talle meeldib metsas kõndida.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
kirjutama
Ta kirjutas mulle eelmisel nädalal.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
eelistama
Paljud lapsed eelistavad kommi tervislikule toidule.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
lähemale tulema
Teod tulevad üksteisele lähemale.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
välja kolima
Naaber kolib välja.
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
harjutama
Naine harjutab joogat.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
tükeldama
Salati jaoks tuleb kurki tükeldada.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
katma
Ta katab oma juukseid.
che
Cô ấy che tóc mình.
palkima
Ettevõte soovib rohkem inimesi palkida.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.