Từ vựng
Học động từ – Nynorsk
legge merke til
Ein må legge merke til vegskilt.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
garantere
Forsikring garanterar vern i tilfelle ulykker.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
akseptere
Nokre folk vil ikkje akseptere sanninga.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
snakke
Han snakker til publikummet sitt.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
logge inn
Du må logge inn med passordet ditt.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
sakne
Eg vil sakne deg så mykje!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
øydelegge
Filene vil bli fullstendig øydelagte.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
høyre
Eg kan ikkje høyre deg!
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
hate
Dei to gutane hatar kvarandre.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
vende seg
Dei vender seg mot kvarandre.
quay về
Họ quay về với nhau.
ringje
Klokka ringjer kvar dag.
rung
Chuông rung mỗi ngày.