Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/92456427.webp
pirkti
Jie nori pirkti namą.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
cms/verbs-webp/89516822.webp
nubausti
Ji nubausti savo dukrą.
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
cms/verbs-webp/119882361.webp
duoti
Jis jai duoda savo raktą.
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
cms/verbs-webp/123380041.webp
nutikti
Ar jam nutiko nelaime darbo avarijoje?
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
cms/verbs-webp/36406957.webp
įstrigti
Ratas įstrigo purve.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
cms/verbs-webp/40632289.webp
šnekėtis
Studentai neturėtų šnekėtis per pamoką.
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
cms/verbs-webp/109096830.webp
atnesti
Šuo atnesa kamuolį iš vandens.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
cms/verbs-webp/63935931.webp
sukti
Ji suka mėsą.
quay
Cô ấy quay thịt.
cms/verbs-webp/102397678.webp
skelbti
Reklama dažnai skelbiama laikraščiuose.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
cms/verbs-webp/120515454.webp
šerti
Vaikai šeria arklią.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
cms/verbs-webp/47225563.webp
mąstyti kartu
Kortų žaidimuose reikia mąstyti kartu.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
cms/verbs-webp/109542274.webp
leisti pro
Ar pabėgėlius reikėtų leisti per sienas?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?