Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/117953809.webp
לסבול
היא לא יכולה לסבול את השירה.
lsbvl
hya la ykvlh lsbvl at hshyrh.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
cms/verbs-webp/44159270.webp
להחזיר
המורה החזירה את המאמרים לתלמידים.
lhhzyr
hmvrh hhzyrh at hmamrym ltlmydym.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
cms/verbs-webp/80552159.webp
עבד
האופנוע שבור; הוא כבר לא עובד.
’ebd
havpnv’e shbvr; hva kbr la ’evbd.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
cms/verbs-webp/127554899.webp
להעדיף
הבת שלנו לא קוראת ספרים; היא מעדיפה את הטלפון שלה.
lh’edyp
hbt shlnv la qvrat sprym; hya m’edyph at htlpvn shlh.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
cms/verbs-webp/104759694.webp
מקווים
הרבה מקווים לעתיד טוב יותר באירופה.
mqvvym
hrbh mqvvym l’etyd tvb yvtr bayrvph.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
cms/verbs-webp/109542274.webp
לאפשר כניסה
האם כדאי לאפשר לפליטים להיכנס בגבולות?
lapshr knysh
ham kday lapshr lplytym lhykns bgbvlvt?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/113671812.webp
לשתף
אנו צריכים ללמוד לשתף את ההון שלנו.
lshtp
anv tsrykym llmvd lshtp at hhvn shlnv.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
cms/verbs-webp/859238.webp
מתעמלת
היא מתעמלת במקצוע לא רגיל.
mt’emlt
hya mt’emlt bmqtsv’e la rgyl.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/124458146.webp
השאיר
הבעלים השאירו את הכלבים שלהם אצלי לטיול.
hshayr
hb’elym hshayrv at hklbym shlhm atsly ltyvl.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
cms/verbs-webp/85631780.webp
להפוך
הוא הפך כדי להתמודד איתנו.
lhpvk
hva hpk kdy lhtmvdd aytnv.
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
cms/verbs-webp/99207030.webp
הגיעה
המטוס הגיע בזמן.
hgy’eh
hmtvs hgy’e bzmn.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/82845015.webp
לדווח ל
כל הנוסעים מדווחים לקפטן.
ldvvh l
kl hnvs’eym mdvvhym lqptn.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.