Từ vựng
Học động từ – Ả Rập
رؤية مرة أخرى
أخيرًا رأوا بعضهم البعض مرة أخرى.
ruyat marat ‘ukhraa
akhyran ra‘awa baedahum albaed maratan ‘ukhraa.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
يفضل
العديد من الأطفال يفضلون الحلوى عن الأشياء الصحية.
yufadal
aleadid min al‘atfal yufadilun alhalwaa ean al‘ashya‘ alsihiyati.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
أتصلت
أخذت الهاتف وأتصلت بالرقم.
‘atasilat
‘akhadht alhatif wa‘atasilt bialraqmi.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
ترك
لا يجب أن تترك القبضة!
turk
la yajib ‘an tatruk alqabdata!
buông
Bạn không được buông tay ra!
يبكي
الطفل يبكي في الحمام.
yabki
altifl yabki fi alhamami.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
يسحب
هو يسحب الزلاجة.
yashab
hu yashab alzilajata.
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
ترك مفتوحًا
من يترك النوافذ مفتوحة يدعو اللصوص!
tark mftwhan
man yatruk alnawafidh maftuhatan yadeu allususa!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
قمت بإدخال
قمت بإدخال الموعد في جدولي.
qumt bi‘iidkhal
qumt bi‘iidkhal almaweid fi jadwali.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
يريد أن يعطي
الأب يريد أن يعطي ابنه بعض الأموال الإضافية.
yurid ‘an yueti
al‘ab yurid ‘an yueti aibnah baed al‘amwal al‘iidafiati.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
ترك واقفًا
اليوم الكثير يجب عليهم ترك سياراتهم واقفة.
tark waqfan
alyawm alkathir yajib ealayhim tark sayaaratihim waqifati.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
يفحص
هو يفحص من يعيش هناك.
yafhas
hu yafhas man yaeish hunaki.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.