Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
kunlabori
Ni kunlaboras kiel teamo.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
priskribi
Kiel oni povas priskribi kolorojn?
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
simpligi
Vi devas simpligi komplikitajn aĵojn por infanoj.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
protekti
La patrino protektas sian infanon.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
bezoni
Mi soifas, mi bezonas akvon!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
vivi
Ni vivis en tendo dum la ferioj.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
forgesi
Ŝi nun forgesis lian nomon.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
tiri
Li tiras la sledon.
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
labori por
Li laboris firme por siaj bonaj notoj.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
forkuri
Iuj infanoj forkuras el hejmo.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
antaŭvidi
Ili ne antaŭvidis la katastrofon.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.