Từ vựng
Học động từ – Thái
พาไปด้วย
เราพาต้นคริสต์มาสตรีไปด้วย
phā pị d̂wy
reā phā t̂n khris̄t̒mās̄ trī pị d̂wy
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
บันทึก
คุณสามารถบันทึกเงินจากการทำความร้อนได้
bạnthụk
khuṇ s̄āmārt̄h bạnthụk ngein cāk kār thảkhwām r̂xn dị̂
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
บอก
ฉันมีเรื่องสำคัญที่จะบอกคุณ
bxk
c̄hạn mī reụ̄̀xng s̄ảkhạỵ thī̀ ca bxk khuṇ
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
โยน
เขาโยนคอมพิวเตอร์ลงพื้นอย่างโกรธ
yon
k̄heā yon khxmphiwtexr̒ lngphụ̄̂n xỳāng korṭh
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
เสนอ
คุณเสนออะไรให้ฉันสำหรับปลาของฉัน?
s̄enx
khuṇ s̄enx xarị h̄ı̂ c̄hạn s̄ảh̄rạb plā k̄hxng c̄hạn?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
สะกด
เด็กๆ กำลังเรียนรู้การสะกด
s̄akd
dĕk«kảlạng reīyn rū̂ kār s̄akd
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
ลง
เขาลงบันได
lng
k̄heā lng bạndị
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
ทำให้สมบูรณ์
เขาทำให้เส้นทางการวิ่งสมบูรณ์ทุกวัน
Thảh̄ı̂ s̄mbūrṇ̒
k̄heā thảh̄ı̂ s̄ênthāngkār wìng s̄mbūrṇ̒ thuk wạn
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
ส่งมอบ
บุคคลส่งมอบกำลังนำอาหารมา
s̄̀ng mxb
bukhkhl s̄̀ng mxb kảlạng nả xāh̄ār mā
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
รายงาน
เธอรายงานเรื่องราวนั้นให้เพื่อนของเธอ
rāyngān
ṭhex rāyngān reụ̄̀xngrāw nận h̄ı̂ pheụ̄̀xn k̄hxng ṭhex
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
ไป
ทะเลที่อยู่ที่นี่ไปที่ไหนแล้ว?
Pị
thale thī̀ xyū̀ thī̀ nī̀ pị thī̀h̄ịn læ̂w?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?