Từ vựng
Học động từ – Urdu
پیدا کرنا
روبوٹس کے ساتھ سستے داموں پر زیادہ پیدا کیا جا سکتا ہے۔
paida karna
robots ke saath saste daamon par zyada paida kiya ja sakta hai.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
ڈالنا
ہمارے اوپری پڑوسی ڈال رہے ہیں۔
daalna
hamaare oopari parosi daal rahe hain.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
اٹھانا
اُس نے اُسے اٹھایا۔
uṭhaana
us ne use uṭhaaya.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
نظرانداز کرنا
بچہ اپنی ماں کے الفاظ کو نظرانداز کرتا ہے۔
nazarandāz karna
bacha apni māan ke alfaẓ ko nazarandāz karta hai.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
شراب پینا
وہ شراب پی کر متوالا ہوگیا۔
sharaab peena
woh sharaab pee kar matwaala hogaya.
say rượu
Anh ấy đã say.
بات کرنا
وہ اپنے پڑوسی سے اکثر بات کرتا ہے۔
baat karna
woh apnay parosi se aksar baat karta hai.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
جاننا
عجیب کتے ایک دوسرے کو جاننا چاہتے ہیں۔
jaanna
ajeeb kutte ek dusre ko jaanna chahte hain.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
مل کرنا
اُس نے ٹیلیفون اُٹھایا اور نمبر مل کیا۔
lenā
woh car lē rahā hai.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
بیٹھنا
کمرے میں کئی لوگ بیٹھے ہیں۔
baiṭhnā
kamre mein kai log baiṭhe hain.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
تلاش کرنا
پولیس مجرم کی تلاش میں ہیں۔
talaash karna
police mujrim ki talaash mein hain.
tìm kiếm
Cảnh sát đang tìm kiếm thủ phạm.
ملنا
میں نے ایک خوبصورت کھمبی ملی!
milna
main ne ek khoobsurat khambi mili!
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!