Từ vựng
Học động từ – Pashto
پوهیدل
زموږ ماشوم د موسیقۍ په اړه ډیر پوهیدلی دی.
pohīdal
zamuṛ māshum da musiqay pa ara ḍayr pohīdali di.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
لېدل
لطفا! دا وخت مې نه لېدې!
lēdl
lutfā! dā wakht mē nə lēdē!
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
لڅل
هغه خپله ځان لڅي.
lṣl
hagha khplẓān lṣi.
che
Đứa trẻ tự che mình.
محدودول
په دیټ کې تاسو باید د خوراک محدودولی شی.
maḥdoodawal
pə dēṭ ke tāso bāyad də khoraak maḥdoodawalee shee.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
پښو لوستل
هغه پښو لوستل او د هغوی سره مخ نیستلی.
pṣo lowstl
hagha pṣo lowstl aw da haghwai sra makh nistli.
quay về
Họ quay về với nhau.
پریښودل
یو سره د حقیقت پریښيدل نه غواړي.
prexudl
yu sra da haqiqat prexidl na ghwaṛi.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
چارو کول
هغوی د ونې چارو کوي.
chaaro kool
haghwai da wne chaaro koy.
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
قویول
ځمکې دعضلاتونو قویولي.
qwoyol
zhmk daazlatono qwoyoli.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
نیول
زه خپلې پيسې د شپې جاگې کې نیولم.
niwal
zha khplai paise da shpai jaage kai niwalam.
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
بانکروټ شول
د ژوند کاروبار لرغونی بانکروټ شي.
baankroot shwol
da zhwand kaarobaar larghoni baankroot shee.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
واچول
هغوي توپ یو لړ يو لړ ته واچوي.
wachawal
haghoi top yaw lar yaw lar ta wachawai.
ném
Họ ném bóng cho nhau.