Từ vựng

Học động từ – Đức

cms/verbs-webp/40326232.webp
kapieren
Endlich habe ich die Aufgabe kapiert!
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
cms/verbs-webp/23468401.webp
sich verloben
Sie haben sich heimlich verlobt!
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
cms/verbs-webp/109565745.webp
beibringen
Sie bringt ihrem Kind das Schwimmen bei.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
cms/verbs-webp/124740761.webp
stoppen
Die Frau stoppt ein Auto.
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
cms/verbs-webp/119379907.webp
erraten
Du musst erraten, wer ich bin!
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
cms/verbs-webp/92266224.webp
ausschalten
Sie schaltet den Strom aus.
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/57248153.webp
erwähnen
Der Chef hat erwähnt, dass er ihn feuern wird.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
cms/verbs-webp/91442777.webp
auftreten
Mit diesem Fuß kann ich nicht auf den Boden auftreten.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
cms/verbs-webp/105785525.webp
bevorstehen
Eine Katastrophe steht bevor.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
cms/verbs-webp/114272921.webp
treiben
Die Cowboys treiben das Vieh mit Pferden.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
cms/verbs-webp/81236678.webp
versäumen
Sie hat einen wichtigen Termin versäumt.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
cms/verbs-webp/99592722.webp
bilden
Wir bilden zusammen ein gutes Team.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.